cấp dưỡng

verb
  1. To provide relief for (old or disabled person)
    • cấp dưỡng những người già yếu, tàn tật
      to provide relief for the old, debilitated and disabled
noun
  1. Cook (in offices, army units..)
    • làm cấp dưỡng
      to be a cook in an office (army unit..)
    • công tác cấp dưỡng
      kitchen duty
cấp dưỡng
Người cấp dưỡng đang chuẩn bị bữa trưa trong nhà bếp của một trường học.